Bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi, đi cắm trại, đi hành hương, tham quan du lịch, phục vụ cưới hỏi … và đang tìm kiếm dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ tại TPHCM? Bạn đang cần biết thông tin về bảng giá thuê xe 29 chỗ tại TPHCM để có thể lên kế hoạch và quản lý chi phí một cách hợp lý?
thuexedulichhoangtinh.com sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề đó, đọc ngay bài viết của chúng tôi để cập nhật bảng giá và những thông tin cần thiết khi thuê xe 29, 30 chỗ tại TPHCM.

1. Bảng giá cho thuê xe 29 chỗ ở TPHCM mới nhất
Để quyết định sử dụng dịch vụ thuê xe 29 chỗ hay không, giá cả là yếu tố hàng đầu được khách hàng quan tâm. Chúng tôi hiểu rõ điều đó và luôn giữ mức giá cạnh tranh, đồng thời minh bạch trong việc cung cấp thông tin giá cả dịch vụ cho khách hàng. Tuy nhiên, với sự biến động không ngừng của thị trường, bảng giá thuê xe 29, 30 chỗ có thể thay đổi theo thời gian.
Dưới đây là bảng giá thuê xe 29 chỗ TPHCM tại thuexedulichhoangtinh.com
| TPHCM | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Đón/Tiễn Sân Bay TSN | 1 chiều | 5 | 1tr2 |
| Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km) | 1 ngày | 50 | 2tr0 |
| Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km) | 1 ngày | 100 | 2tr7 |
| Địa đạo Củ Chi | 1 ngày | 100 | 3tr0 |
| Biển Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 3tr2 |
| Biển Cần Giờ | 2 ngày | 150 | 5tr0 |
| Bà Rịa Vũng Tàu | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Tp Vũng Tàu | 2 ngày | 250 | 5tr5 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 120 | 3tr0 |
| Tân Thành Bà Rịa | 1 ngày | 130 | 3tr0 |
| Biển Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Biển Hồ Cốc | 2 ngày | 280 | 5tr8 |
| Tp Bà Rịa | 1 ngày | 160 | 3tr7 |
| Biển Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Biển Hồ Tràm | 2 ngày | 280 | 5tr8 |
| Suối nước nóng Bình Châu | 1 ngày | 230 | 4tr6 |
| Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 140 | 3tr5 |
| Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Long Hải | 2 ngày | 250 | 5tr5 |
| Hodata Resort Binh Châu | 1 ngày | 240 | 4tr6 |
| Hodata Resort Binh Châu | 2 ngày | 300 | 6tr0 |
| Bình Dương | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 2tr0 |
| Khu du lịch Thủy Châu | 1 ngày | 50 | 2tr0 |
| Tp Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| KDL Đại Nam | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 3tr0 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 3tr0 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 3tr5 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 3tr5 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 4tr0 |
| Thuê xe đi KDL Đại Nam | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| Tây Ninh | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 3tr0 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 3tr5 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 3tr5 |
| TP Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Châu Thành Tây Ninh | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Chùa Gò Kén | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Tân Châu Đồng Pan | 1 ngày | 250 | 4tr7 |
| Tân Biên Xa Mát | 1 ngày | 260 | 4tr8 |
| Long Hoa Hòa Thành | 1 ngày | 200 | 4tr0 |
| Đồng Nai | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 2tr5 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 3tr0 |
| KDL Làng Tre Việt | 1 ngày | 75 | 3tr0 |
| Núi Chứa Chan Gia Lào | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 3tr0 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 3tr2 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Trị An | 1 ngày | 120 | 3tr0 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 3tr6 |
| Thống Nhất – Dầu Giây | 1 ngày | 150 | 3tr6 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 4tr0 |
| Định Quán | 1 ngày | 220 | 4tr5 |
| Tân Phú Phương Lâm | 1 ngày | 260 | 4tr8 |
| KDL Nam Cát Tiên | 1 ngày | 320 | 5tr0 |
| Nam Cát Tiên 2 ngày | 2 ngày | 400 | 6tr5 |
| KDL Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 3tr0 |
| Đức Mẹ Núi Cúi | 1 ngày | 180 | 4tr0 |
| KDL Bửu Long, Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 2tr5 |
| KDL Suối Mơ, Đồng Nai | 1 ngày | 250 | 4tr8 |
| KDL Thác Đá Hàn | 1 ngày | 100 | 3tr2 |
| Bình Thuận | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 4tr8 |
| Lagi | 1 ngày | 300 | 5tr0 |
| Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 320 | 5tr0 |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 5tr5 |
| TP Phan Thiết | 1 ngày | 380 | 5tr7 |
| Hòn Rơm | 1 ngày | 400 | 5tr9 |
| Mũi Kê Gà | 1 ngày | 340 | 5tr3 |
| Núi Tà Cú | 1 ngày | 300 | 5tr0 |
| Mũi Né | 1 ngày | 400 | 5tr9 |
| Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 300 | 5tr0 |
| Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 290 | 5tr0 |
| Cổ Thạch | 1 ngày | 550 | 7tr0 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 4tr8 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 7tr0 |
| La Ngâu, Tánh Linh | 1 ngày | 320 | 5tr0 |
| Ninh Thuận | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Phan Rang | 1 ngày | 600 | 7tr5 |
| Tháp Chàm | 1 ngày | 610 | 7tr5 |
| Núi Chúa | 1 ngày | 680 | 8tr0 |
| Bác Ái | 1 ngày | 700 | 8tr5 |
| Ninh Hải | 1 ngày | 680 | 8tr0 |
| Cà Ná | 1 ngày | 550 | 7tr0 |
| Bình Phước | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 160 | 3tr0 |
| Tp Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 3tr8 |
| Bình Long | 1 ngày | 250 | 3tr8 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 3tr8 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 4tr0 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 4tr0 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 340 | 4tr2 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 4tr7 |
| Bù Gia Mập 2 ngày 1 đêm | 2 ngày | 400 | 5tr5 |
| Lâm Đồng | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Madagui | 1 ngày | 300 | 4tr2 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 4tr7 |
| Di Linh | 1 ngày | 510 | 5tr8 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 550 | 6tr0 |
| Đơn Dương | 1 ngày | 630 | 6tr5 |
| Đà Lạt | 1 ngày | 640 | 6tr5 |
| Đà Lạt 2 ngày 2 đêm | 2 ngày | 750 | 9tr0 |
| Đà Lạt 3 ngày 2 đêm | 3 ngày | 800 | 10tr5 |
| Madagui 2 ngày 1 đêm | 2 ngày | 300 | 6tr5 |
| Khánh Hòa | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Nha Trang | 1 ngày | 800 | 8tr3 |
| Tp Cam Ranh | 1 ngày | 710 | 7tr3 |
| Đảo Bình Ba | 2 ngày | 710 | 9tr0 |
| Đảo Bình Hưng | 2 ngày | 700 | 8tr5 |
| Ninh Hòa | 1 ngày | 860 | 8tr8 |
| Nha Trang – Đà Lạt 4 ngày | 4 ngày | 1200 | |
| Cam Đức, Cam Lâm | 1 ngày | 730 | 7tr5 |
| Vạn Giã, Vạn Ninh | 2 ngày | 910 | |
| Mũi Đại Lãnh | 2 ngày | 960 | |
| Khánh Vĩnh | 2 ngày | 800 | |
| Diên Khánh | 2 ngày | 810 | |
| Tô Hạp, Khánh Sơn | 1 ngày | 770 | 8tr1 |
| Long An | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 60 | 2tr4 |
| Đức Hòa Hậu Nghĩa | 1 ngày | 80 | 2tr5 |
| Tp Tân An | 1 ngày | 100 | 2tr6 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 2tr8 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 190 | 3tr5 |
| Mộc Hóa Kiến Tường | 1 ngày | 230 | 3tr7 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 4tr2 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 150 | 3tr0 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 2tr5 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 2tr4 |
| Châu Thành Long An | 1 ngày | 140 | 2tr8 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 2tr6 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 2tr6 |
| Tâm Vu | 1 ngày | 130 | 2tr8 |
| Tiền Giang | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Gò Công | 1 ngày | 120 | 2tr8 |
| Tp Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 3tr0 |
| Châu Thành, Tiền Giang | 1 ngày | 160 | 3tr0 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 3tr0 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 190 | 3tr5 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 3tr7 |
| Mỹ Thuận Tiền Giang | 1 ngày | 240 | 3tr8 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 3tr0 |
| Gò Công Đông | 1 ngày | 130 | 3tr0 |
| Gò Công Tây | 1 ngày | 130 | 3tr0 |
| Bến Tre | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Bến Tre | 1 ngày | 180 | 3tr4 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 220 | 3tr7 |
| Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 3tr8 |
| Cồn Phụng | 1 ngày | 160 | 3tr3 |
| Châu Thành Bến Tre | 1 ngày | 160 | 3tr3 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 220 | 3tr7 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 3tr9 |
| Thạch Phú | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 3tr7 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 3tr9 |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 3tr3 |
| KDL Hạ Thảo Bến Tre | 1 ngày | 100 | 2tr7 |
| Đồng Tháp | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 3tr8 |
| Nha Mân | 1 ngày | 260 | 3tr9 |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 4tr0 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 340 | 4tr3 |
| Tam Nông Tràm Chim | 1 ngày | 340 | 4tr3 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 4tr4 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 4tr4 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 4tr2 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 3tr8 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 4tr2 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Cái Tàu Hạ, Châu Thành | 1 ngày | 250 | 3tr9 |
| Cần Thơ | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Cần Thơ | 1 ngày | 340 | 4tr4 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 410 | 5tr0 |
| KDL Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 4tr4 |
| Vĩnh Thạch Cần Thơ | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Tp Cần Thơ 2 ngày 1 đêm | 2 ngày | 400 | |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 4tr5 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 4tr7 |
| Vĩnh Long | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Vĩnh Long | 1 ngày | 260 | 3tr9 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 4tr1 |
| Long Hồ | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 4tr1 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 360 | 4tr5 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 4tr1 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 4tr2 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 4tr1 |
| KDL Vinh Sang Long Hồ | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Trà Vinh | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| TP Trà Vinh | 1 ngày | 280 | 4tr0 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 3tr9 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 320 | 4tr5 |
| Trà Cú | 1 ngày | 350 | 4tr8 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 5tr0 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 4tr3 |
| Cầu Ngang | |||
| Châu Thành, Trà Vinh | |||
| An Giang | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 5tr0 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 5tr7 |
| Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 500 | 5tr7 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 550 | 5tr9 |
| Ba Chúc | 1 ngày | 510 | 5tr0 |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3 ngày | 750 | 8tr5 |
| Óc Eo, Thoại Sơn | |||
| An Châu, Châu Thành | |||
| Cái Dầu, Châu Phú | |||
| Nhà Bàng, Tịnh Biên | |||
| Núi Sập, Thoại Sơn | |||
| Phú Hòa, Thoại Sơn | |||
| Kiên Giang | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tân Hiệp Kiên Giang | 1 ngày | 450 | 5tr3 |
| Tp Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 5tr4 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 520 | 5tr6 |
| Hòn Đất | 1 ngày | 550 | 6tr0 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 6tr3 |
| Biển Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 6tr4 |
| Rạch Giá 2 ngày 1 đêm | 2 ngày | 550 | |
| Hà Tiên 2 ngày 1 đêm | 2 ngày | 700 | |
| Hà Tiên 3 ngày 2 đêm | 3 ngày | 750 | |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 500 | |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | |
| Hậu Giang | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Vị Thanh | 1 ngày | 420 | 5tr0 |
| Ngã Ba Cái Tắc | 1 ngày | 380 | 4tr7 |
| Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 4tr8 |
| Phụng Hiệp Cây Dương | 1 ngày | 400 | 4tr8 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 450 | 5tr2 |
| Một Ngàn | 1 ngày | ||
| Bảy Ngàn | 1 ngày | ||
| Ngã Sáu, Châu Thành | 1 ngày | ||
| Mái Dầm, Châu Thành | 1 ngày | ||
| Kinh Cùng, Phung Hiệp | 1 ngày | ||
| Cây Dương, Phung Hiệp | 1 ngày | ||
| Búng Tàu, Phung Hiệp | 1 ngày | ||
| Nàng Mau, Vị Thủy | 1 ngày | ||
| Vĩnh Viễn, Long Mỹ | 1 ngày | ||
| Sóc Trăng | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Sóc Trăng | 1 ngày | 440 | 5tr1 |
| Long Phú | 1 ngày | 460 | 5tr3 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 530 | 5tr9 |
| Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 540 | 5tr9 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 5tr7 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 4tr8 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 5tr7 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 5tr7 |
| Bạc Liêu | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Bạc Liêu | 1 ngày | 550 | 7tr0 |
| Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 600 | 7tr5 |
| Cha Diệp mẹ Nam Hải | 1 ngày | 680 | 8tr0 |
| Cà Mau | Thời gian | Số km | 29 chỗ |
| Tp Cà Mau | 1 ngày | 620 | 6tr3 |
| Mũi Cà Mau | 1 ngày | 800 | 7tr4 |
| Rạch Gốc, Ngọc Hiển | 1 ngày |
Lưu ý:
- Giá bao gồm xăng, phí cầu đường; chưa gồm bến bãi (nếu có).
- Giá trên chưa bao gồm VAT, chi phí ăn ngủ của tài xế và các chi phí phát sinh ngoài chương trình (nếu có).
- Bảng giá cho thuê xe 29 chỗ trên áp dụng cho các ngày thường. Vào dịp cuối tuần hay lễ tết, giá thuê xe có thể tăng hơn. Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá thuê xe tốt nhất.
2. Vì sao nên lựa chọn dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ của Hoàng Tính
Đa dạng các dòng xe và xe đều sử dụng đời mới nhất
Hoàng Tính là một đơn vị cho thuê xe du lịch giá rẻ TPHCM hàng đầu hiện nay tại Việt Nam. Với số lượng hơn 30 chiếc xe 29 chỗ từ các thương hiệu uy tín như Hyundai Universe Mini đời mới, Thaco Town, Isuzu Samco Filix…Hoàng Tính tự tin là nơi cung cấp dịch vụ cho thuê xe đẳng cấp và chất lượng.
Không chỉ có số lượng xe đa dạng và phong phú, tất cả các chiếc xe đều được trang bị nội thất sang trọng cùng hệ thống giải trí cao cấp như karaoke, wifi. Bên cạnh đó, dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ giá rẻ của Hoàng Tính còn được trang bị động cơ tiên tiến vượt trội và vận hành êm ái mang lại sự thoải mái và trải nghiệm tuyệt vời cho khách hàng.
![Hyundai County thân ngắn 29 chỗ [ Bản 2019 ] | Kinh Bắc Auto](https://otokinhbac.vn/wp-content/uploads/2018/09/hyundai-county-29-cho-than-ngan.jpg)



Điều quan trọng nhất đối với dịch vụ cho cho thuê xe du lịch TPHCM của chúng tôi là đảm bảo sự an toàn và chất lượng của các hành trình. Với cam kết sử dụng các xe đời mới nhất, chất da tốt, cách âm sàn 6D và phủ gầm ô tô bằng vật liệu cách âm – tiêu âm chất lượng tốt nhất thị trường, chúng tôi tin rằng sẽ mang lại sự thoải mái và hài lòng cho khách hàng suốt cả hành trình.
Ngoài dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ giá rẻ tại Hoàng Tính còn cung cấp đa dạng các dòng xe cùng phân khúc như sau:
- Cho thuê xe 4 chỗ TPHCM
- Cho thuê xe 16 chỗ TPHCM
- Cho thuê xe 30-33 chỗ TPHCM
- Cho thuê xe 45 chỗ TPHCM
- Cho thuê xe Limousine TPHCM
- Cho thuê xe giường nằm TPHCM
Mức giá cạnh tranh, báo giá sát nhất và giá tổng chi phí không phát sinh cho khách hàng
thuexedulichhoangtinh.com cam kết báo giá cạnh tranh, minh bạch và cập nhật liên tục. Giá trọn gói, không phát sinh chi phí, giúp khách hàng an tâm khi sử dụng dịch vụ.

Dịch vụ thuê xe 29 chỗ tại TPHCM của Hoàng Tính nổi bật với mức giá rẻ nhất thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí. Chúng tôi cam kết luôn cập nhật giá tốt, giữ vững chất lượng và tiện nghi, đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
Đội ngũ nhân viên tư vấn/ tổ lái xe chuyên nghiệp
- Thời gian đưa rước chính xác
- Thái độ phục vụ tận tâm
- Xử lý nhanh mọi tình huống
- Nắm rõ lộ trình, đường xá
- Tham gia giao thông đúng luật, an toàn

3. So sánh các dòng xe 29 chỗ phổ biến hiện nay
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại xe khách 29 chỗ và 30 chỗ. Tuy nhiên, trong số đó có 3 dòng xe được nhiều người lựa chọn là Isuzu Samco, Thaco Garden và Hyundai Tracomeco Global K29W (Universe Mini). Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm về các dòng xe này nhé!
Thuê xe Thaco Garden 79S 29 chỗ

Thaco Garden 79S là xe 29 chỗ cao cấp với thiết kế hiện đại, động cơ đặt sau giúp khoang xe rộng rãi. Xe trang bị hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi, vận hành êm ái, cách âm tốt và nội thất sang trọng, mang đến trải nghiệm thoải mái cho hành khách.
Thaco Garden 79S có ghế ngồi êm ái, màu sắc hài hòa, baga hành lý rộng rãi, đèn trần và đèn trang trí tạo không gian thư giãn. Mỗi hàng ghế đều có loa, đèn báo, lỗ gió điều hòa riêng. Cốp hầm lớn tiện lợi cho hành lý. Đây là lựa chọn lý tưởng cho du lịch, công tác và các chuyến đi dài..
Xe 29 chỗ Hyundai Tracomeco Global K29W (Universe Mini)
.jpg)
Hyundai Tracomeco Global K29W là dòng xe 29 chỗ cao cấp, được mệnh danh là “Universe Mini” nhờ thiết kế sang trọng theo phong cách Hàn Quốc. Xe nổi bật với khoang hành lý rộng, ghế da kiểu Âu, đèn LED trang trí, điều hòa từng hàng ghế, sàn simili chống cháy và tủ lạnh mini tiện lợi.
Xe sử dụng hệ thống treo 6 bầu hơi giúp vận hành êm ái trên nhiều địa hình. Baga để hành lý và đèn viền 3 màu hai bên thân xe góp phần tăng tính thẩm mỹ và tiện dụng, là lựa chọn lý tưởng cho các chuyến du lịch đông người.
5. Thuê xe 29 chỗ tại Hoàng Tính cung cấp những dịch vụ nào?
- Cho thuê xe 29 chỗ đi du lịch, tham quan, du lịch nghĩ mát dịp hè
- Cho thuê xe 29 chỗ đưa đón sân bay và từ sân bay Tân Sơn Nhất đi các tỉnh thành khác.
- Cho thuê xe 29 chỗ phục vụ cưới hỏi, đưa rước dâu, xe được trang trí theo yêu cầu
- Cho thuê xe 29 chỗ đưa rước công nhân viên, đưa đón học sinh… nội thành và ngoại thành
- Cho thuê xe 29 chỗ theo tháng
- Cho thuê xe 29 chỗ 1 ngày đi city tour

Đặt xe ngay bây giờ!
Hãy gọi cho chúng tôi 082 66 999 80 hoặc nhắn tin qua Zalo, Messenger, Fanpage Hoàng Tính Travel


DU LỊCH HOÀNG TÍNH
Với 10 năm kinh nghiệm trong ngành cho thuê xe, Du lịch Hoàng Tính tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe uy tín tại TP. Hồ Chí Minh. Chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng, từ cá nhân, gia đình, đến các đoàn thể và công ty.